Diện tích và dân số các Quận, Huyện tại TP.HCM khác nhau ra sao?

Diện tích và dân số các Quận, Huyện tại TP.HCM khác nhau ra sao? TP.HCM là thành thị lớn nhất Việt Nam xét về quy mô dân số và mức độ thành thị hóa, đồng thời cũng là đầu tàu kinh tế và là một trong những trung tâm văn hóa, giáo dục quan trọng của cả nước. Câu hỏi mà không nhiều người trả lời được đó là hiện tại TP.HCM có bao nhiêu Quận, Huyện, và khu vực nào có diện tích lớn nhất, nhỏ nhất?

Diện tích và dân số các Quận, Huyện tại TP.HCM khác nhau ra sao?

Theo Niên giám thống kê năm 2015 của Cục Thống kê TP.HCM, hiện nay thành thị có 24 quận huyện, trong đó có 19 quận và 5 huyện.

Diện tích Quận 4 nhỏ nhất trong 24 quận, huyện với 4,18 km2. Trong lúc đó, quận 5 có diện tích 4,27 km2 và quận 3 là 4,92 km2. Dân số Quận 4 hiện nay gần 200.000; có đến 95% người Việt, 3,9% người Hoa và còn lại một số rất ít là người dân tộc Khơme, Chăm, Ấn.

Vùng đất Khánh Hội xưa, tức quận 4 ngày nay được hình thành bởi các khu vực Khánh Hội, Vĩnh Hội, Cây Bàng, Xóm Chiếu, cù lao Nguyễn Kiệu từ lúc Nguyễn Hữu Cảnh vào Nam, lập phủ Gia Định (1693-1698).

Trái ngược với diện tích Quận 4, huyện Cần Giờ có diện tích lớn nhất trong 24 quận huyện với 704,22 km2; gấp 2,8 lần diện tích huyện Bình Chánh (252,69 km2) và gấp khoảng 15 lần diện tích quận Thủ Đức (47,7 km2).

TP.HCM rộng 2.095 km2 thì tổng diện tích 5 huyện ngoại thành đã chiếm hơn ba phần tư (1.601 km2).

Danh sách cụ thể các quận và huyện của thành thị Hồ Chí Minh cũng như diện tích và dân số (tính đến 2015) của các quận huyện như sau:

Quận 1:

  • Dân số: 193.632
  • Số phường/xã: 10
  • Diện tích: 7,73 km2

Quận 2:

  • Dân số: 147.168
  • Số phường/xã: 11
  • Diện tích: 49,74 km2

Xem thêm: TP.HCM sắp có 2 cầu tản bộ nối Quận 1 với Quận 2

Quận 3:

  • Dân số: 196.333
  • Số phường/xã: 14
  • Diện tích: 4,92 km2

Quận 4:

  • Dân số: 186.727
  • Số phường/xã: 15
  • Diện tích: 4,18 km2

Quận 5:

  • Dân số: 178.615
  • Số phường/xã: 15
  • Diện tích: 4,27 km2

Quận 6:

  • Dân số: 258.945
  • Số phường/xã: 14
  • Diện tích: 7,19 km2

Quận 7:

  • Dân số: 310.178
  • Số phường/xã: 10
  • Diện tích: 35,69 km2

Quận 8:

  • Dân số: 431.969
  • Số phường/xã: 16
  • Diện tích: 19,18 km2

Quận 9:

  • Dân số: 290.620
  • Số phường/xã: 13
  • Diện tích: 114 km2

Quận 10:

  • Dân số: 238.558
  • Số phường/xã: 15
  • Diện tích: 5,72 km2

Quận 11:

  • Dân số: 230.596
  • Số phường/xã: 16
  • Diện tích: 5,14 km2

Quận 12:

  • Dân số: 510.326
  • Số phường/xã: 11
  • Diện tích: 52,78 km2

Bình Tân:

  • Dân số: 686.474
  • Số phường/xã: 10
  • Diện tích: 51,89 km2

Bình Thạnh:

  • Dân số: 487.985
  • Số phường/xã: 20
  • Diện tích: 20,76 km2

Tân Bình:

  • Dân số: 459.029
  • Số phường/xã: 15
  • Diện tích: 22,38 km2

Gò Vấp:

  • Dân số: 634.146
  • Số phường/xã: 16
  • Diện tích: 19,74 km2

Phú Nhuận:

  • Dân số: 182.477
  • Số phường/xã: 15
  • Diện tích: 4,88 km2

Tân Phú:

  • Dân số: 464.493
  • Số phường/xã: 11
  • Diện tích: 16,06 km2

Thủ Đức:

  • Dân số: 528.413
  • Số phường/xã: 12
  • Diện tích: 48 km2

Danh sách dân số và diện tích của 5 huyện như sau:

Hóc Môn:

  • Dân số: 422.471
  • Số phường/xã: 12
  • Diện tích: 109 km2

Cần Giờ:

  • Dân số: 74.960
  • Số phường/xã: 7
  • Diện tích: 704 km2

Nhà Bè:

  • Dân số: 139.225
  • Số phường/xã: 7
  • Diện tích: 100 km2

Bình Chánh:

  • Dân số: 591.451
  • Số phường/xã: 16
  • Diện tích: 253

    km2

Củ Chi:

  • Dân số: 403.038
  • Số phường/xã: 21
  • Diện tích: 435 km2

Tìm hiểu thêm :

Hướng dẫn cách tính lãi suất vay ngân hàng mua nhà đầy đủ nhất

0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *